logo
Voucher
AIRBLADE 125 (MỚI)

AIRBLADE 125 (MỚI)

Giá bán: 44.500.000 VNĐ

     AIR BLADE mới sở hữu vẻ ngoài ấn tượng lấy cảm hứng từ "tia sét", thiết kế tổng thể phản chiếu sự cứng cáp trong bề mặt hiện đại xen lẫn những đường nét gọn gàng, sắc nét. Thiết kế mới được điều chỉnh lại từ phần trung tâm đến đuôi xe để có ngoại hình khỏe khoắn và mạnh mẽ hơn.

Hiện tại , AIR BLADE 125 cc mới cơ 2 phiên bản:

- Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt (Đen Vàng)
- Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn (Xanh Đen, Đỏ Đen)

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá sẽ khác nhau 

Khung xe hoàn toàn mới

Khung xe được tinh chỉnh, duy trì độ đầm chắc và mạnh mẽ vốn có, đồng thời tạo ra kích cỡ nhỏ gọn cho mẫu xe mới với đường nét "thanh thoát và nhỏ gọn".

 

Phối màu ấn tượng

Thiết kế được tinh chỉnh và phối màu mang đậm tinh thần thể thao, nhưng vẫn đảm bảo đường nét, màu sắc hài hòa tổng thể.
Phiên bản Đặc biệt 160cc với tông màu chủ đạo Xanh Xám Đen độc đáo cùng điểm nhấn logo mang tính biểu tượng khẳng định vị thế, cá tính nổi bật, thu hút người nhìn ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

Phiên bản Tiêu chuẩn 160cc với tông màu tối mạnh mẽ, điểm xuyết các miếng ốp màu xám được bố trí hài hòa. Với 3 màu sắc Xanh xám, Đỏ Xám, Đen Xám, phiên bản này sẽ là lựa chọn tuyệt hảo cho những khách hàng đang tìm kiếm sự "cao cấp và mạnh mẽ" trong từng chi tiết.

Phiên bản Đặc biệt 125cc lại là sự kết hợp sắc màu Đen nhám huyền bí cùng các chi tiết trang trí logo & tên xe màu vàng tạo ra điểm nhấn ấn tượng, hình ảnh tổng thể mạnh mẽ, nam tính.

Phiên bản Tiêu chuẩn 125cc với 2 màu Xanh Đen và Đỏ Đen, mang lại sự tương phản kích thích thị giác, tạo ra hình ảnh một chiếc xe tay ga thể thao tiêu chuẩn nhưng không kém phần khác biệt.

Cụm đèn LED hiện đại

AIR BLADE sử dụng đèn định vị LED cỡ lớn với thiết kế đèn trước được mô phỏng cấu trúc đèn từ những mẫu xe phân khối lớn, tạo cảm giác thể thao năng động.

 

Mặt đồng hồ LCD thể thao

Mặt đồng hồ LCD kỹ thuật số với thiết kế hiện đại, gọn gàng, giúp tăng khả năng hiển thị và dễ dàng quan sát. Ngoài hai thông tin về hành trình, đồng hồ còn hiển thị thông tin tiêu thụ nhiên liệu tức thời/trung bình, giúp người dùng theo dõi được sự khác biệt trong những tình huống lái xe khác nhau.

 

Động cơ eSP+ 4 van hoàn toàn mới

AIR BLADE 160cc & 125cc được nâng cấp lên động cơ eSP+ 4 van - thế hệ động cơ mới nhất hiện đang được áp dụng trên các mẫu xe tay ga cao cấp như SH350i, SH125i/150i & Sh mode. Đây là bước đột phá trong công nghệ động cơ của Honda, giúp tăng công suất, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.

 

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) hiệu quả

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS cho bánh trước được trang bị trên AIRBLADE 160cc giúp ổn định sự cân bằng của xe, đặc biệt trong trường hợp phanh gấp hoặc đang đi trên đường trơn ướt, mang lại cảm giác an tâm hơn khi vận hành xe.

 

Tên Sản Phẩm AIRBLADE 125 (MỚI)
Trọng lượng bản thân 113 Kg
Dài x Rộng x Cao 1.887 x 687 x 1.092 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm
Độ cao yên 775 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 80/90 - Lốp sau 90/90
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,8 cc
Đường kính x hành trình pít tông 53,5 x 55,5 mm
Tỷ số nén 11,5:1
Công suất tối đa 8,75kW/8.500 vòng/phút
Mô men cực đại 11,3Nm/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt/ 0,9 lít khi rã máy
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm AIRBLADE 125 (MỚI)
Trọng lượng bản thân 113 Kg 122kg
Dài x Rộng x Cao 1.887 x 687 x 1.092 mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm 1.278 mm
Độ cao yên 775 mm 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm 151 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 80/90 - Lốp sau 90/90 Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,8 cc 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 53,5 x 55,5 mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 11,5:1 11,3:1
Công suất tối đa 8,75kW/8.500 vòng/phút 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 11,3Nm/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt/ 0,9 lít khi rã máy 1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện Điện