logo
Voucher
AIRBLADE 160 (MỚI)

AIRBLADE 160 (MỚI)

Giá bán: 59.000.000 VNĐ

Air Blade 160cc là hiện thân của sự hiện đại, đầy tính độc đáo với diện mạo được trau chuốt tỉ mỉ trong từng chi tiết. Sự độc đáo này đến từ thiết kế tổng thể gợi liên tưởng đến hình ảnh chữ “X” tạo nên sự cứng cáp trong bề mặt hiện đại từ những đường nét được xử lý gọn gàng, dứt khoát. 

Hiện tại , AIR BLADE 160 đang có 2 phiên bản:

- Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt (Xanh Xám Đen)
- Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn (Đỏ Xám, Đen Xám, Xanh Xám)

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá bán sẽ khác nhau

Khung xe hoàn toàn mới

Khung xe được tinh chỉnh, duy trì độ đầm chắc và mạnh mẽ vốn có, đồng thời tạo ra kích cỡ nhỏ gọn cho mẫu xe mới với đường nét "thanh thoát và nhỏ gọn".

 

Phối màu ấn tượng

Thiết kế được tinh chỉnh và phối màu mang đậm tinh thần thể thao, nhưng vẫn đảm bảo đường nét, màu sắc hài hòa tổng thể.
Phiên bản Đặc biệt 160cc với tông màu chủ đạo Xanh Xám Đen độc đáo cùng điểm nhấn logo mang tính biểu tượng khẳng định vị thế, cá tính nổi bật, thu hút người nhìn ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

Phiên bản Tiêu chuẩn 160cc với tông màu tối mạnh mẽ, điểm xuyết các miếng ốp màu xám được bố trí hài hòa. Với 3 màu sắc Xanh xám, Đỏ Xám, Đen Xám, phiên bản này sẽ là lựa chọn tuyệt hảo cho những khách hàng đang tìm kiếm sự "cao cấp và mạnh mẽ" trong từng chi tiết.

Phiên bản Đặc biệt 125cc lại là sự kết hợp sắc màu Đen nhám huyền bí cùng các chi tiết trang trí logo & tên xe màu vàng tạo ra điểm nhấn ấn tượng, hình ảnh tổng thể mạnh mẽ, nam tính.

Phiên bản Tiêu chuẩn 125cc với 2 màu Xanh Đen và Đỏ Đen, mang lại sự tương phản kích thích thị giác, tạo ra hình ảnh một chiếc xe tay ga thể thao tiêu chuẩn nhưng không kém phần khác biệt.

Cụm đèn LED hiện đại

AIR BLADE sử dụng đèn định vị LED cỡ lớn với thiết kế đèn trước được mô phỏng cấu trúc đèn từ những mẫu xe phân khối lớn, tạo cảm giác thể thao năng động.

 

Mặt đồng hồ LCD thể thao

Mặt đồng hồ LCD kỹ thuật số với thiết kế hiện đại, gọn gàng, giúp tăng khả năng hiển thị và dễ dàng quan sát. Ngoài hai thông tin về hành trình, đồng hồ còn hiển thị thông tin tiêu thụ nhiên liệu tức thời/trung bình, giúp người dùng theo dõi được sự khác biệt trong những tình huống lái xe khác nhau.

 

Động cơ eSP+ 4 van hoàn toàn mới

AIR BLADE 160cc & 125cc được nâng cấp lên động cơ eSP+ 4 van - thế hệ động cơ mới nhất hiện đang được áp dụng trên các mẫu xe tay ga cao cấp như SH350i, SH125i/150i & Sh mode. Đây là bước đột phá trong công nghệ động cơ của Honda, giúp tăng công suất, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.

 

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) hiệu quả

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS cho bánh trước được trang bị trên AIRBLADE 160cc giúp ổn định sự cân bằng của xe, đặc biệt trong trường hợp phanh gấp hoặc đang đi trên đường trơn ướt, mang lại cảm giác an tâm hơn khi vận hành xe.

 

Tên Sản Phẩm AIRBLADE 160 (MỚI)
Trọng lượng bản thân 113kg
Dài x Rộng x Cao 1.890 x 686 x 1.116 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286mm
Độ cao yên 114 kg
Khoảng sáng gầm xe 25mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 90/80 - Lốp sau 100/80
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 149,3cm3
Đường kính x hành trình pít tông 57,3mm x 57,9mm
Tỷ số nén 10,6:1
Công suất tối đa 11,2kW/8.000 vòng/phút
Mô men cực đại 14,6Nm/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay dầu. 0,9 lít khi rã máy
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm AIRBLADE 160 (MỚI)
Trọng lượng bản thân 113kg 122kg
Dài x Rộng x Cao 1.890 x 686 x 1.116 mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286mm 1.278 mm
Độ cao yên 114 kg 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 25mm 151 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 90/80 - Lốp sau 100/80 Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 149,3cm3 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 57,3mm x 57,9mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 10,6:1 11,3:1
Công suất tối đa 11,2kW/8.000 vòng/phút 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 14,6Nm/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay dầu. 0,9 lít khi rã máy 1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện Điện