logo
Voucher
BLADE 110 - Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa)

BLADE 110 - Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa)

Giá bán: 20.500.000 VNĐ

      Với tem xe mới, Blade mang một diện mạo đầy mạnh mẽ, khỏe khoắn, tạo nên phong cách thể thao và năng động cho người lái.

Hiện tại, Blade đang có 3 phiên bản:

- Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc): Đen - Xanh - Xám, Đen - Đỏ - Xám, Đen - Xám

- Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa): Đen, Đỏ - Đen

- Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa): Đen

(*) Tùy vào từng thời điểm và phiên bản giá bán sẽ khác nhau

Mặt đồng hồ hiện đại

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu đường nét tinh tế, các thông số được hiển thị đầy đủ, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

Tem xe mới tinh tế

Những dải tem thuôn gọn vuốt dọc thân xe kết hợp cùng tem chữ "RACE" trên phiên bản vành đúc phanh đĩa càng mang lại cảm giác hiện đại và năng động cho người lái.

Thân xe vuốt gọn và thiết kế phía sau trẻ trung

Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn. Cụm đèn hậu liền khối tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Blade 110.

Ống xả thể thao

Ống xả chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.

Sang số êm ái, dễ dàng

Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.

Cảm giác lái xe nhẹ nhàng

Những ưu thế nổi bật như sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý còn mang đến sự thoải mái tuyệt vời cho người điều khiển xe.

Tên Sản Phẩm BLADE 110 - Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa)
Trọng lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg
Phiên bản thể thao: 99kg
Dài x Rộng x Cao 1.920 x 702 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50,0 mm x 55,6 mm
Tỷ số nén 9,0:1
Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút
Mô men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít sau khi thay nhớt
1,0 lít sau khi rã máy
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm BLADE 110 - Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa)
Trọng lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg
Phiên bản thể thao: 99kg
122kg
Dài x Rộng x Cao 1.920 x 702 x 1.075 mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm 1.278 mm
Độ cao yên 769 mm 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm 151 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 109,1 cm3 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50,0 mm x 55,6 mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 9,0:1 11,3:1
Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít sau khi thay nhớt
1,0 lít sau khi rã máy
1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện Điện