logo
Voucher
JUPITER FI - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN

JUPITER FI - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN

Giá bán: 32.000.000 VNĐ

      Được đánh giá và công nhận là mẫu xe số tiết kiệm xăng nằm trong top đầu Việt Nam với mức tiêu thụ chỉ từ 1,55 lít/100km. Jupiter FI phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng khác nhau.

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá sản phẩm sẽ có sự thay đổi

GIẢM XÓC HIỆU QUẢ CAO

Giảm xóc sau được trang bị hộp dầu hỗ trợ giúp xe vận hành êm ái và giữ được tính ổn định khi cua quẹo (Chỉ có trên phiên bản RC)

 

ĐẦU XE NỔI BẬT

Đầu xe thiết kế tinh tế, tỉ mỉ với hai cụm đèn xi nhan kiểu dáng "sao băng" được trang bị kính mờ vô cùng sang trọng và cá tính.

 

CỐP XE RỘNG

Ngăn chứa đồ kích thước lớn có thể cất giữ được nhiều vật dụng cá nhân làm tăng tính tiện dụng cho người sử dụng.

 

ĐUÔI XE MẠNH MẼ

Đèn hậu được thiết kế nhiều tầng kết hợp cùng đèn xi nhan trang bị lớp kính mờ tạo vẻ đẹp sang trọng, mạnh mẽ, thể thao, và vẫn đảm bảo hiệu ứng ánh sáng cao cấp.

 

Tên Sản Phẩm JUPITER FI - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN
Trọng lượng bản thân 104kg
Dài x Rộng x Cao 1.935mm x 680mm x 1.065mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.240mm
Độ cao yên 765mm
Khoảng sáng gầm xe 125mm
Dung tích bình xăng 4,1 lít
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90 - 17 38P (Lốp có săm)
80/90 - 17 50P (Lốp có săm)
Phuộc trước
Phuộc sau
Loại động cơ 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí tự nhiên
Dung tích xy-lanh 114
Đường kính x hành trình pít tông 50,0mm x 57,9mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 7,4 kW (9,9 PS) / 7.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9,9 N.m (0,99kgf.m) / 6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1,0 lít
Hộp số
Hệ thống khởi động
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm JUPITER FI - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN
Trọng lượng bản thân 104kg 133 kg
Dài x Rộng x Cao 1.935mm x 680mm x 1.065mm 1965 mm x 800 mm x 1065 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.240mm 1335 mm
Độ cao yên 765mm 810 mm
Khoảng sáng gầm xe 125mm 1335 mm
Dung tích bình xăng 4,1 lít 10 lít
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90 - 17 38P (Lốp có săm)
80/90 - 17 50P (Lốp có săm)
110/70 - 17 M/C 54S (lốp không săm)
140/70 - 17 M/C 66S (lốp không săm)
Phuộc trước Đĩa đơn thuỷ lực
Phuộc sau Đĩa đơn thuỷ lực
Loại động cơ 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí tự nhiên 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 114 155cc
Đường kính x hành trình pít tông 50,0mm x 57,9mm 58 x 58,7 mm
Tỷ số nén 9,3:1 11,6 : 1
Công suất tối đa 7,4 kW (9,9 PS) / 7.000 vòng/phút 14,2 kW (19,3 PS)/10.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9,9 N.m (0,99kgf.m) / 6.500 vòng/phút 14,7 N.m (1,5kgf.m)/8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1,0 lít 1,05 lít
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện