logo
Voucher
JUPITER FINN - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN MỚI

JUPITER FINN - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN MỚI

Giá bán: 29.500.000 VNĐ

      Được phát triển dựa trên thông điệp truyền thông “Khởi đầu mới cho hành trình yêu thương”, JUPITER FINN 2022 hướng tới đối tượng khách hàng là tất cả các gia đình mong muốn sở hữu một sản phẩm có mức giá hợp lý, đáp ứng được nhiều nhu cầu đi lại, dễ dàng di chuyển hằng ngày.

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá sản phẩm sẽ có sự thay đổi

CỤM ĐÈN TRƯỚC LUÔN SÁNG

     Cụm đèn trước luôn sáng khi vận hành xe.

CỤM ĐÈN SAU THANH LỊCH

     Mang dáng vẻ thanh lịch, dễ quan sát.

THIẾT KẾ MẶT ĐỒNG HỒ HIỆN ĐẠI

     Đồng hồ 3D được thiết kế theo hướng hiện đại, dễ nhìn, giúp nâng cao sự sang trọng, kiêu hãnh khi vận hành.

 

HỘC ĐỰNG ĐỒ PHÍA TRƯỚC TIỆN LỢI

     Hộc đựng đồ phía trước đem lại sự tiện lợi với những món đồ nhỏ cần thiết.

 

CỐP RỘNG RÃI

     Cốp chứa đồ rộng rãi có thể chứa một mũ bảo hiểm nửa đầu, áo mưa và các vật dụng cá nhân khác.

 

YÊN DÀI

     Yên xe được thiết kế có hình dạng thon gọn giúp người lái có tư thế ngồi thoải mái và chân tiếp đất dễ dàng. Yên sau rộng rãi cho người ngồi sau thuận tiện lên xuống xe hoặc dễ dàng di chuyển hàng hóa.

 

ĐỘNG CƠ 115CC – PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ

     Động cơ 115cc, phun xăng điện tử hoạt động bền bỉ, mạnh mẽ giúp xe tăng tốc nhanh trong mọi điều kiện. Công nghệ phun xăng điện tử giúp Jupiter Finn đạt mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 1,64L/100km.

 

HỆ THỐNG PHANH KẾT HỢP UBS MỚI

     Khi sử dụng phanh sau (phanh chân), hệ thống sẽ phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau, nâng cao hiệu quả khi dừng, giảm tốc độ. Với hệ thống phanh kết hợp UBS, người lái dễ dàng điều khiển xe an toàn hơn và có thể kiểm soát phanh tốt hơn trong các trường hợp khẩn cấp.

 

Tên Sản Phẩm JUPITER FINN - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN MỚI
Trọng lượng bản thân 100 kg
Dài x Rộng x Cao 1940 x 705 x 1095 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1235 mm
Độ cao yên 775 mm
Khoảng sáng gầm xe 155 mm
Dung tích bình xăng 4.0 L
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90-17M/C 38P (có săm)
80/90-17M/C 50P (có săm)
Phuộc trước
Phuộc sau
Loại động cơ 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 113.7 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50.0 x 57.9 mm
Tỷ số nén 9.3 : 1
Công suất tối đa 6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút
Mô men cực đại 9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1.0 L
Hộp số
Hệ thống khởi động
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm JUPITER FINN - PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN MỚI
Trọng lượng bản thân 100 kg 133 kg
Dài x Rộng x Cao 1940 x 705 x 1095 mm 1965 mm x 800 mm x 1065 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1235 mm 1335 mm
Độ cao yên 775 mm 810 mm
Khoảng sáng gầm xe 155 mm 1335 mm
Dung tích bình xăng 4.0 L 10 lít
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90-17M/C 38P (có săm)
80/90-17M/C 50P (có săm)
110/70 - 17 M/C 54S (lốp không săm)
140/70 - 17 M/C 66S (lốp không săm)
Phuộc trước Đĩa đơn thuỷ lực
Phuộc sau Đĩa đơn thuỷ lực
Loại động cơ 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 113.7 cm3 155cc
Đường kính x hành trình pít tông 50.0 x 57.9 mm 58 x 58,7 mm
Tỷ số nén 9.3 : 1 11,6 : 1
Công suất tối đa 6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút 14,2 kW (19,3 PS)/10.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5500 vòng/phút 14,7 N.m (1,5kgf.m)/8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1.0 L 1,05 lít
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện