logo
Voucher
LEAD 2022

LEAD 2022

Giá bán: 43.000.000 VNĐ

Kế thừa ngôn ngữ thiết kế hiện đại cùng nhiều tiện ích vượt trội vốn có, xe LEAD 125cc mới nay được nâng tầm với động cơ thế hệ mới nhất của Honda eSP+ như trên các mẫu xe ga cao cấp, màu sắc mới hợp xu hướng, cổng sạc tiện lợi, thiết kế phía trước tinh tế, tem xe nổi bật giúp nâng tầm phong cách và tối đa trải nghiệm lái xe cho người sở hữu.

Hiện tại, LEAD 2022 có 3 phiên bản 

- Tiêu chuẩn

- Cao cấp

- Đặc biệt

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá sẽ khác nhau

Màu sắc mới thời thượng

Phiên bản đặc biệt nay được bổ sung thêm tông xám mờ - màu sắc mang sắc thái thời đại giúp tôn lên hình ảnh và phong cách sống thanh lịch, trang nhã nhưng không kém phần thời thượng. Phiên bản cao cấp tạo điểm nhấn với 4 màu sắc thu hút Trắng, Đỏ, Xanh, Xám, đa dạng dải màu sắc cũng như lựa chọn cho khách hàng. Bản Tiêu chuẩn với 2 màu Trắng, Đỏ tinh tế nhưng không kém phần nổi bật.

Kiểu dáng thanh lịch

LEAD 125cc sở hữu thiết kế hiện đại với những đường nét thon gọn, ôm sát người lái. Dọc hai bên thân là những đường gờ được chạm khắc tinh tế, tạo khối 3D mang đến cho mẫu xe một diện mạo thực sự khác biệt. Mặt trước được điểm xuyết tinh tế các chi tiết mạ chrome cao cấp phối hợp hài hòa cùng màu sắc chủ đạo trên thân xe, gây được ấn tượng mạnh mẽ cho người đối diện, nổi bật nét khác biệt không thể hòa lẫn trong tổng thể ngoại hình của mẫu xe. Đèn pha LED (*) đem đến giải pháp chiếu sáng hiệu quả.

Ngoài ra, đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng giúp nâng cao khả năng hiện diện của xe khi lưu thông trên đường phố.

(*): Áp dụng cho Phiên bản đặc biệt và cao cấp

Tem mới nổi bật

Tem xe "Special Edition” với phông chữ cách điệu được áp dụng trên Phiên bản đặc biệt toát lên hình ảnh tổng thể hiện đại, nổi bật.

Sự khác biệt giữa LEAD 2021 và LEAD 2022

- Động cơ

Điểm khác biệt lớn giữa 2 phiên bản này nằm ở phần động cơ được nâng cấp triệt để. Honda Lead được sử dụng khối động cơ eSP+ vô cùng xịn xò, chỉ có trên các dòng xe tay ga cao cấp.

- Đèn xe

Điều có thể dễ dàng nhận ra nằm ở phần mặt nạ trước của xe đã có sự thay đổi. Lead 2022 có thêm một dải crom, giúp tăng vẻ đẹp sang trọng hiện đại so với Lead 2022.

- Hốc đựng đồ phía trước xe

Điểm đắt giá nhất ở phần hốc đựng đồ phía trước xe chính là việc Honda đã trang bị cổng sạc USB tiện lợi. Tuy nhiên, trang bị này chỉ có ở phiên bản Đặc biệt và Cao cấp của Lead 2022.

Tên Sản Phẩm LEAD 2022
Trọng lượng bản thân 113 Kg
Dài x Rộng x Cao 1.842mm x 680mm x 1.130mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.273 mm
Độ cao yên 760 mm
Khoảng sáng gầm xe 120 mm
Dung tích bình xăng 6,0 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 90/90-12 44J - 175kPa Sau: 100/90-10 56J - 250kPa
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh,làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,8 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 52,4 mm x 57,9 mm
Tỷ số nén 11:1
Công suất tối đa 7,90 kW/7500 vòng/phút
Mô men cực đại 11,4 N.m/5500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt/ 0,9 lít khi rã máy
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm LEAD 2022
Trọng lượng bản thân 113 Kg 122kg
Dài x Rộng x Cao 1.842mm x 680mm x 1.130mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.273 mm 1.278 mm
Độ cao yên 760 mm 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 120 mm 151 mm
Dung tích bình xăng 6,0 lít 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 90/90-12 44J - 175kPa Sau: 100/90-10 56J - 250kPa Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh,làm mát bằng dung dịch PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,8 cm3 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 52,4 mm x 57,9 mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 11:1 11,3:1
Công suất tối đa 7,90 kW/7500 vòng/phút 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 11,4 N.m/5500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt/ 0,9 lít khi rã máy 1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện Điện