logo
Voucher
RAIDER 150

RAIDER 150

Giá bán: 50.000.000 VNĐ

     Được phát triển trên nền tảng công nghệ tiên tiến của Suzuki vốn đã được ứng dụng cho các dòng xe thể thao phân khối lớn, Raider R150 sở hữu công nghệ và tiện ích vượt trội với khối động cơ 150cc, DOHC, 4 thì, 4 van, 6 cấp số, 18,5 mã lực, và làm mát bằng dung dịch cho khả năng vận hành mạnh mẽ và hiệu suất vận hành tối ưu.

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá sản phẩm sẽ có sự thay đổi

ĐÈN SAU TRÒN, SẮC NÉT VÀ THỂ THAO

      Dấu ấn của RAIDER thế hệ mới với đèn hậu dạng tròn siêu sáng vẫn được tích hợp trên RAIDER thế hệ mới.

NẮP BẢO VỆ Ổ KHÓA MỚI

      Việc đóng và mở nắp bảo vệ ổ khoá đơn giản và dễ dàng với 1 lần nhấn, không cần xoay và vặn.

KIỂU DÁNG THỂ THAO HOÀN TOÀN MỚI

      Độc nhất, mạnh mẽ đặc trưng của dòng xe Suzuki Underbone.

 

ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ KTS

     Các chỉ số vận hành được hiển thị đầy đủ và rõ ràng qua màn hình LCD sắc nét, dễ quan sát.

 

ĐÈN PHA LED SIÊU SÁNG

     Đầu xe thể thao và thời trang với đèn LED siêu sáng, thời gian sử dụng bền hơn và tiết kiệm điện năng hơn.

ỐNG XẢ THỂ THAO
     Cao cấp và thể thao, cùng với gác chân chính đã được thay đổi theo kiểu lò xo có thể gập vào trong.

Tên Sản Phẩm RAIDER 150
Trọng lượng bản thân 109 kg
Dài x Rộng x Cao 1,960 mm x 675 mm x 980 mm
Khoảng cách trục bánh xe
Độ cao yên 765 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Dung tích bình xăng 4,2 Lít
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90-17 38P - 80/90-17 50P (Tubeless)
Phuộc trước Phuộc ống lồng
Phuộc sau Phuộc đơn
Loại động cơ 4 thì, DOHC -4 van
Dung tích xy-lanh 149.16 cc
Đường kính x hành trình pít tông 57.3 x 57.8 mm
Tỷ số nén 10.2 :1
Công suất tối đa 13,6 Kw / 10000 vòng/phút
Mô men cực đại 12,4 Nm tại vòng tua 8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 L
Hộp số 1 - N - 2 - 3 - 4 - 5 - 6
Hệ thống khởi động Điện - Giò đạp
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm RAIDER 150
Trọng lượng bản thân 109 kg 109kg
Dài x Rộng x Cao 1,960 mm x 675 mm x 980 mm 1.960mm x 675mm x 980mm
Khoảng cách trục bánh xe
Độ cao yên 765 mm 765mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Dung tích bình xăng 4,2 Lít 4 Lít
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90-17 38P - 80/90-17 50P (Tubeless)
Phuộc trước Phuộc ống lồng
Phuộc sau Phuộc đơn
Loại động cơ 4 thì, DOHC -4 van 4 thì, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 149.16 cc 147.3 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 57.3 x 57.8 mm
Tỷ số nén 10.2 :1
Công suất tối đa 13,6 Kw / 10000 vòng/phút 13.6 kW / 10,000 vòng / phút
Mô men cực đại 12,4 Nm tại vòng tua 8.500 vòng/phút 13.8 Nm / 8,500 vòng / phút
Dung tích nhớt máy 1 L
Hộp số 1 - N - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 6 số
Hệ thống khởi động Điện - Giò đạp Đề / đạp