logo
Voucher
SH MODE - PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT

SH MODE - PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT

Giá bán: 79.000.000 VNĐ

     Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng sang trọng, tinh tế tới từng đường nét, động cơ tiên tiến và các tiện nghi cao cấp xứng tầm phong cách sống thời thượng, đẳng cấp.

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá bán sẽ khác nhau

4 phiên bản với màu sắc đa dạng

     4 phiên bản Thể thao, Đặc biệt, Cao cấp và Tiêu chuẩn đa dạng dải màu sắc cùng những chi tiết phối màu mới tinh tế nhưng không kém phần nổi bật.

- Phiên bản thể thao mới được phối màu mạnh mẽ, cá tính và sang trọng với tông xám đen tương tự như phiên bản thể thao trên các mẫu xe cao cấp khác như SH350i và SH150i, phù hợp cho các khách hàng trẻ trung và cá tính.

- Phiên bản đặc biệt sở hữu lớp phủ sơn mờ trên nền xe đen và xám chủ đạo, giúp đem lại hình ảnh thời trang, bắt mắt. Một số chi tiết được nhấn bằng màu nâu trầm nổi bật thiết kế tổng thể.

- Phiên bản cao cấp ấn tượng với 2 màu sắc thu hút Đỏ đen, Xanh đen cùng chi tiết đường chỉ yên mới sắc sảo, cao cấp.

- Phiên bản tiêu chuẩn với 3 màu Đỏ, Xanh và Trắng sang trọng và thanh lịch.

Kiểu dáng sang trọng
      Sở hữu thiết kế tổng thể nhỏ gọn đặc trưng hình chữ S với phong cách Châu Âu thời trang, thanh lịch và đầy quyến rũ.
      Độ cao yên phù hợp, ngay cả các khách hàng với vóc dáng nhỏ nhắn cũng có thể cảm nhận được sự tự hào khi sở hữu chiếc xe có những điểm đáng khao khát của dòng xe SH đẳng cấp.

Thiết kế phía trước tinh tế
      Thiết kế phía trước được gợi cảm hứng từ những chai nước hoa cao cấp, tạo nên vẻ đẹp thanh lịch & sang trọng.
      Cụm đèn trước sở hữu đồng bộ công nghệ LED hiện đại, điểm xuyết lấp lánh như một dải trang sức. Thêm vào đó, việc sử dụng công nghệ xi mạ chrome ở cả phần kết nối giữa đèn trước và phần thân xe giúp tăng tính liên kết, liền mạch.
      Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng giúp nâng cao khả năng hiện diện của xe khi lưu thông trên đường phố.

 

Mặt đồng hồ hiện đại
      Lấy cảm hứng từ chiếc đồng hồ đeo tay cao cấp, mặt đồng hồ với thiết kế đơn giản, sang trọng cùng viền phát sáng hình tròn bao quanh, đem lại "hiệu ứng ánh sáng" vào ban đêm.

 

Logo 3D nổi bật
      Logo "Sh" 3D nổi trên thân xe có hình dáng tựa như logo của dòng xe SH đẳng cấp, tiếp nối là logo "mode" với đường nét tinh xảo, thiết kế bo tròn tinh tế.

 

Động cơ eSP+ 4 van
      Sh mode sở hữu động cơ thế hệ mới eSP+ 4 van nhằm đạt được khả năng vận hành vượt trội với mức tiêu hao nhiên liệu thấp, giúp tăng hiệu suất hoạt động và thân thiện môi trường.

Khung dập thế hệ mới eSAF
      Khung dập thế hệ mới do Honda phát triển có trọng lượng nhẹ, độ bền cao, mang lại trải nghiệm lái thoải mái.

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
     Bánh trước được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS (*) giúp ổn định sự cân bằng của xe, đặc biệt trong trường hợp phanh gấp trên đường trơn ướt, mang lại cảm giác an tâm khi vận hành xe.
(*) Áp dụng trên Phiên bản thể thao, Phiên bản đặc biệt và Phiên bản cao cấp

 

Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB

      Hộc để đồ phía trước bên trái dạng nắp mở, tích hợp cổng sạc USB vô cùng tiện lợi.

 

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
      Hộc đựng đồ dung tích lớn với thể tích 18.5 lít giúp để đồ thoải mái, thỏa mãn tối đa nhu cầu mua sắm.

 

Tên Sản Phẩm SH MODE - PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
Trọng lượng bản thân 116 kg
Dài x Rộng x Cao 1.950x669x1.100 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.304 mm
Độ cao yên 765 mm
Khoảng sáng gầm xe 130 mm
Dung tích bình xăng 5,6 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 80/90-16M/C 43P
Lốp sau 100/90-14M/C 57P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Phuộc đơn
Loại động cơ 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dịch
Dung tích xy-lanh 124,8 cc
Đường kính x hành trình pít tông 53,5 x 55,5 mm
Tỷ số nén 11,5:1
Công suất tối đa 8,2kW/8500 vòng/phút
Mô men cực đại 11,7 N.m/5000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 L
Sau khi rã máy 0,9 L
Hộp số
Hệ thống khởi động
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm SH MODE - PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
Trọng lượng bản thân 116 kg 122kg
Dài x Rộng x Cao 1.950x669x1.100 mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.304 mm 1.278 mm
Độ cao yên 765 mm 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 130 mm 151 mm
Dung tích bình xăng 5,6 lít 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 80/90-16M/C 43P
Lốp sau 100/90-14M/C 57P
Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Phuộc đơn Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dịch PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,8 cc 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 53,5 x 55,5 mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 11,5:1 11,3:1
Công suất tối đa 8,2kW/8500 vòng/phút 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 11,7 N.m/5000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 L
Sau khi rã máy 0,9 L
1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện