logo
Voucher
SIRIUS - PHANH CƠ MÀU MỚI

SIRIUS - PHANH CƠ MÀU MỚI

Giá bán: 19.600.000 VNĐ

    Yamaha Sirius là mẫu xe số bền bỉ đã có mặt tại thị trường Việt Nam từ hơn 20 năm trước. Cho đến nay, dòng xe này đã được cải tiến đáng kể về thiết kế và động cơ. 

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá sản phẩm sẽ có sự thay đổi

ĐÈN XE

      Đèn pha Halogen HS-1 công suất 35W kết hợp với cụm đèn xi nhan tinh tế và hiện đại, tạo nên thiết kế phía trước đầy ấn tượng. Phần đầu xe tiếp giáp với đèn xi nhan được thiết kế đầy đặn hơn, tạo cảm giác cứng cáp và vững chắc.


ĐÈN SAU

      Đèn sau được kết hợp giữa đèn chiếu hậu thiết kế theo dạng hiệu ứng bức xạ ánh sáng tối đa và đèn xi nhan trang bị lớp phản quang đa diện.


ĐỘNG CƠ BỀN BỈ

      Động cơ 4 thì, 110cc, xy lanh đơn SOHC, làm mát bằng không khí được thiết kế với công nghệ tiên tiến bậc nhất, phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam giúp xe vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.


MẶT ĐỒNG HỒ HIỆN ĐẠI

      Mặt đồng hồ hiện đại có tầm nhìn hoàn hảo và hiển thị đầy đủ các thông tin quan trọng khi điều khiển xe như tốc độ, mức nhiên liệu cũng như đèn báo vị trí số.

 

Tên Sản Phẩm SIRIUS - PHANH CƠ MÀU MỚI
Trọng lượng bản thân 96 kg
Dài x Rộng x Cao 1.890mm x 665mm x 1.035mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.200mm
Độ cao yên 770mm
Khoảng sáng gầm xe 130mm
Dung tích bình xăng 3,9 lít
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90-17MC 33P / 80/90 - 17MC 43P (Lốp có săm)
Phuộc trước Giảm chấn dầu, lò xo
Phuộc sau Giảm chấn dầu, lò xo
Loại động cơ 4 thì, SOHC, 2 van
Dung tích xy-lanh 114cc
Đường kính x hành trình pít tông 50.0×57.9 mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6.4 kW (8.7PS)/7,000 vòng/phút
Mô men cực đại 9.5 N.m (0.97kgf/m)/5,500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1,0 lít
Hộp số 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện / Cần khởi động
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm SIRIUS - PHANH CƠ MÀU MỚI
Trọng lượng bản thân 96 kg 133 kg
Dài x Rộng x Cao 1.890mm x 665mm x 1.035mm 1965 mm x 800 mm x 1065 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.200mm 1335 mm
Độ cao yên 770mm 810 mm
Khoảng sáng gầm xe 130mm 1335 mm
Dung tích bình xăng 3,9 lít 10 lít
Cỡ lốp Trước/Sau 70/90-17MC 33P / 80/90 - 17MC 43P (Lốp có săm) 110/70 - 17 M/C 54S (lốp không săm)
140/70 - 17 M/C 66S (lốp không săm)
Phuộc trước Giảm chấn dầu, lò xo Đĩa đơn thuỷ lực
Phuộc sau Giảm chấn dầu, lò xo Đĩa đơn thuỷ lực
Loại động cơ 4 thì, SOHC, 2 van 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 114cc 155cc
Đường kính x hành trình pít tông 50.0×57.9 mm 58 x 58,7 mm
Tỷ số nén 9,3:1 11,6 : 1
Công suất tối đa 6.4 kW (8.7PS)/7,000 vòng/phút 14,2 kW (19,3 PS)/10.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9.5 N.m (0.97kgf/m)/5,500 vòng/phút 14,7 N.m (1,5kgf.m)/8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1,0 lít 1,05 lít
Hộp số 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện / Cần khởi động Điện