logo
Voucher
SUPER CUP C125

SUPER CUP C125

Giá bán: 97.372.000 VNĐ

Super Cub cho đến nay vẫn là mẫu xe phổ biến nhất mà Honda từng xuất xưởng. Kể từ khi ra đời vào năm 1958, hơn 100 triệu chiếc Honda Super Cub đã được giao đến tay khách hàng. Trên thực tế, Super Cub được công nhận là phương tiện phổ biến nhất từ ​​trước đến nay, vượt qua bất kỳ mẫu xe nào khác về số liệu sản xuất và bán hàng.

- Phiên bản đặc biệt (Đen)

- Phiên bản tiêu chuẩn (Xanh nhạt Trắng, Xanh Trắng, Đỏ Trắng)

 

Thiết kế đặc biệt

Biểu tượng huyền thoại với thiết kế giao thoa giữa nét cổ điển và chất hiện đại

Tư thế lái xe thoải mái

Tay lái được thiết kế phù hợp giúp tư thế lái thẳng lưng cùng khả năng điều khiển xe cân bằng

Động cơ nâng cấp bền bỉ

Động cơ dung tích 125cc, SOHC, trang bị PGM-FI, đạt công suất tối đa 6,87kW và mô men xoắn cực đại 10,15Nm mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Hệ thống khóa thông minh

Chìa khóa thông minh với điểm nhấn logo cánh chim 3D truyền thống được trang bị 3 chức năng: Cảnh báo chống trộm, xác định vị trí xe thông minh và khởi động hệ thống điện.

Trang bị đèn LED toàn bộ

Hệ thống chiếu sáng trên xe toàn bộ sử dụng bóng LED mang lại hình ảnh hiện đại.

Mặt đồng hồ hiện đại và phanh đĩa thủy lực phía trước

Mặt đồng hồ được xếp theo dạng 2 hình tròn đồng tâm, đặt giữa là một vòng tròn crôm với bên trong là màn hình LCD thể hiện các thông số xe.

Vành xe nhôm đúc 17 inch với phanh đĩa phía trước đem đến cảm giác vận hành êm ái cùng khả năng dừng xe hiệu quả.

Trang bị yên sau mới

Yên xe sau sử dụng lớp đệm Urethane có độ dày lớn, độ đàn hồi cao, tăng tối đa độ êm ái và tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi sau.

 

Tên Sản Phẩm SUPER CUP C125
Trọng lượng bản thân 109kg
Dài x Rộng x Cao 1.910 x 718 x 1.002 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.243 mm
Độ cao yên 780 mm
Khoảng sáng gầm xe 136 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 70/90-17M/C 38P Sau: 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn
Loại động cơ PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xy lanh đơn, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 123,94 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 52,4 x 57,9 mm
Tỷ số nén 10,0:1
Công suất tối đa 6,87kW/7.500 vòng/phút
Mô men cực đại 10,15Nm/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt, 1,0 lít khi rã máy
Hộp số 4 số
Hệ thống khởi động Điện
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
SUPER CUP C125
Tên Sản Phẩm SUPER CUP C125
Trọng lượng bản thân 109kg 122kg
Dài x Rộng x Cao 1.910 x 718 x 1.002 mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.243 mm 1.278 mm
Độ cao yên 780 mm 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 136 mm 151 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 70/90-17M/C 38P Sau: 80/90-17M/C 50P Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xy lanh đơn, làm mát bằng không khí PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 123,94 cm3 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 52,4 x 57,9 mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 10,0:1 11,3:1
Công suất tối đa 6,87kW/7.500 vòng/phút 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 10,15Nm/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt, 1,0 lít khi rã máy 1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số 4 số
Hệ thống khởi động Điện Điện