logo
Voucher
WAVE Alpha  - Phiên bản tiêu chuẩn

WAVE Alpha - Phiên bản tiêu chuẩn

Giá bán: 20.800.000 VNĐ

       Wave Alpha phiên bản 2023 trẻ trung và năng động với màu đen mờ hoàn toàn mới cùng thiết kế bộ tem mới ấn tượng, thu hút ánh nhìn, cho bạn tự tin thể hiện cá tính của mình trên mọi hành trình.

(*) Tùy vào thời điểm và từng phiên bản giá bán sẽ khác nhau

Phiên bản đặc biệt mới

      Ấn tượng với màu đen mờ trẻ trung, cao cấp và độc đáo, mang lại cho bạn hình ảnh năng động, khác biệt và thời thượng.

Tem xe cá tính mới

      Thân xe được thiết kế tem đặc biệt khi pha trộn hài hòa logo cách điệu "Wave alpha" và nền họa tiết khỏe khoắn với màu sắc khác nhau trên mỗi xe. Toàn bộ thiết kế hiện lên mới lạ và mạnh mẽ, giúp người dùng tự tin khoe trọn cá tính.

Mặt đồng hồ dễ quan sát

      Các thông số vận hành được hiển thị đầy đủ giúp người lái quan sát một cách dễ dàng và thuận tiện. Hệ thống đèn hiển thị trên mặt đồng hồ nổi bật, dễ quan sát khi di chuyển.

Động cơ 110cc

      Wave Alpha được trang bị động cơ 110cc bền bỉ, hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu, từ đó đem lại cảm giác lái thú vị và tiết kiệm chi phí vận hành.

 

Tên Sản Phẩm WAVE Alpha - Phiên bản tiêu chuẩn
Trọng lượng bản thân 97 kg
Dài x Rộng x Cao 1.914 mm x 688 mm x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.224 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 138 mm
Dung tích bình xăng 3,7 L
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 70/90-17M/C 38P Lốp sau 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm
Tỷ số nén 9,0 : 1
Công suất tối đa 6,12kW/7.500rpm
Mô men cực đại 8,44 N・m (5.500rmp)
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 L Sau khi rã máy 1,0 L
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm WAVE Alpha - Phiên bản tiêu chuẩn
Trọng lượng bản thân 97 kg 122kg
Dài x Rộng x Cao 1.914 mm x 688 mm x 1.075 mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.224 mm 1.278 mm
Độ cao yên 769 mm 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 138 mm 151 mm
Dung tích bình xăng 3,7 L 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Lốp trước 70/90-17M/C 38P Lốp sau 80/90-17M/C 50P Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 109,1 cm3 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 9,0 : 1 11,3:1
Công suất tối đa 6,12kW/7.500rpm 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại 8,44 N・m (5.500rmp)
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 L Sau khi rã máy 1,0 L 1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện Điện