logo
Voucher
WINNER X - PHIÊN BẢN THỂ THAO (MỚI)

WINNER X - PHIÊN BẢN THỂ THAO (MỚI)

Giá bán: 49.000.000 VNĐ

    Tặng ngay ưu đãi lên đến 14 triệu đồng khi mua Winner X tại Huy Hoàng.

    Đánh dấu sự chuyển mình mạnh mẽ hướng tới hình ảnh một mẫu siêu xe thể thao cỡ nhỏ hàng đầu tại Việt Nam cùng những trang bị hiện đại và tối tân, WINNER X mới sẵn sàng cùng các tay lái bứt tốc trên mọi hành trình khám phá.

(*) Tùy vào từng phiên bản và thời điểm giá bán sản phẩm sẽ khác nhau

Kế thừa tiện ích xứng tầm

     Bên cạnh vẻ ngoài nổi bật, thu hút, WINNER X còn chiếm trọn tình cảm của khách hàng với việc duy trì nhiều trang bị hiện đại.

     Hệ thống khóa thông minh SMART Key giúp xác định vị trí xe và mở khóa thông minh từ xa mang lại tiện ích cho người sử dụng. Tiếp tục được trang bị như phiên bản Đặc biệt và Thể thao trước đó, phiên bản thể thao Winner X mới vẫn trang bị cổng sạc USB loại A có nắp chống nước  hỗ trợ người lái, đặc biệt trên những đoạn đường xa.

     Xích có vòng phớt O (Seal chain) tiết kiệm thời gian bảo dưỡng xe mỗi ngày dù lái xe trên quãng đường dài, đồng thời tăng độ bền cho xích và giúp xe vận hành êm ái hơn.

Mặt đồng hồ kỹ thuật số dạng âm bản hiện đại nhỏ gọn mang lại tầm nhìn xuất sắc trong mọi điều kiện ánh sáng.

     Với hệ thống chống bó cứng phanh ABS được duy trì ở bánh trước, phiên bản Thể thao mới được tin tưởng tiếp tục mang tới cảm giác lái an tâm trên mọi hành trình.

Động cơ mạnh mẽ chinh phục mọi thử thách

     Phiên bản thể thao WINNER X mới duy trì khối động cơ mạnh mẽ 150cc, DOHC, 6 số, làm mát bằng dung dịch sản sinh công suất tối đa 11,5kW/9.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 13,5Nm/6.500 vòng/phút, giúp người lái tự tin chinh phục mọi cung đường. Với động cơ hiệu suất cao, WINNER X không chỉ đem đến sự tăng tốc mạnh mẽ ở dải tốc độ thấp (từ 0 đến 200m chỉ trong 10.9 giây) mà còn mượt mà ở dải tốc độ cao, từ đó đem lại sự phấn khích cho người lái.

Thiết kế tem màu mới thể thao nổi bật

     WINNER X phiên bản thể thao mới tiếp tục khẳng định chất riêng khác biệt hướng tới hình ảnh một mẫu mô tô thể thao cỡ nhỏ. Thiết kế màu và tem bắt mắt lấy cảm hứng từ phối màu trên mẫu CBR1000RR-R phiên bản 2022: phần thân xe phối nền đỏ và tem màu xanh trắng hài hòa thu hút mọi ánh nhìn.

     Ở phiên bản thể thao mới, “chất X” còn được làm nổi bật với thiết kế mới ở phần vành xe, được chuyển từ màu đen sang màu vàng đồng cao cấp giúp mang lại vẻ sang trọng, trẻ trung, góp phần tôn lên chất thể thao cho người lái.

 

 

      Thiết kế duy trì sự liền mạch đầy sắc bén từ sau ra trước, cùng những đường cắt sắc nét tạo hình chữ V với phối màu đặc sắc giúp cho phần đầu xe sở hữu diện mạo chắc chắn và đậm chất khí động học. Yếm xe sở hữu những khe gió thiết kế khí động họctương tự như trên mẫu xe mô tô thể thao tô đậm ấn tượng thể thao và trẻ trung của mẫu xe. Đuôi xe được thiết kế thon gọn, kiểu dáng siêu thể thao, đem lại hình ảnh trẻ trung và tốc độ.

     Tất cả tạo nên chất siêu thể thao mang đến một tổng thể hầm hố, thu hút nổi bật sẵn sàng "xưng bản lĩnh, định chất riêng" trên mọi hành trình khám phá.

Tên Sản Phẩm WINNER X - PHIÊN BẢN THỂ THAO (MỚI)
Trọng lượng bản thân 122kg
Dài x Rộng x Cao 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.278 mm
Độ cao yên 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 151 mm
Dung tích bình xăng 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 90/80-17M/C 46P
Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh
Đường kính x hành trình pít tông 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 11,3:1
Công suất tối đa 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại
Dung tích nhớt máy 1,1 lít khi thay nhớt
1,3 lít khi rã máy
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện
Sản phẩm này chưa có phụ kiện
Tên Sản Phẩm WINNER X - PHIÊN BẢN THỂ THAO (MỚI)
Trọng lượng bản thân 122kg 122kg
Dài x Rộng x Cao 2.019 x 727 x 1.104 mm 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.278 mm 1.278 mm
Độ cao yên 795 mm 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 151 mm 151 mm
Dung tích bình xăng 4,5 lít 4,5 lít
Cỡ lốp Trước/Sau Trước: 90/80-17M/C 46P
Sau: 120/70-17M/C 58P
Trước: 90/80-17M/C 46P Sau: 120/70-17M/C 58P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 149,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 57,3 mm x 57,8 mm 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén 11,3:1 11,3:1
Công suất tối đa 11,5kW/9.000 vòng/phút 11,5kW/9.000 vòng/phút
Mô men cực đại
Dung tích nhớt máy 1,1 lít khi thay nhớt
1,3 lít khi rã máy
1,1 lít khi thay nhớt; 1,3 lít khi rã máy
Hộp số
Hệ thống khởi động Điện Điện